Mô tả
Van bướm đồng tâm Hifly Valve là lựa chọn tối ưu cho các hệ thống cần kiểm soát dòng chảy chính xác, hiệu quả và tiết kiệm không gian. Được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế và phân phối chính hãng bởi Intmech, sản phẩm này đáp ứng đa dạng nhu cầu từ ngành dầu khí, nước biển, đến hóa chất công nghiệp.
| APPLICABLE | Oil, Gas, Seaewater, Chemical water, etc |
| DESIGN STANDARD | ASME(ANSI), JIS, DIN, BS, API |
| DESIGN PRESSURE | 5㎏/㎠, 10㎏/㎠, 16㎏/㎠, 20㎏/㎠, 30㎏/㎠, #150, #300 |
| DESIGN TEMPERATURE | -40℃ ~ 180℃ |
| OPERATION TYPE | Hand lever, Gear Box, Pneumatic, Hydraulic, Electric |
| END TYPE | Flange, Lug, Wafer |
Fire safety / Zero leakage / Uni-Direction |
1. Van bướm đồng tâm là gì?
Van bướm đồng tâm (Concentric Butterfly Valve) là loại van có trục đĩa nằm trùng với tâm thân van. Cấu tạo này giúp van đóng/mở nhanh, nhẹ, giảm thiểu lực ma sát và phù hợp với các ứng dụng áp suất vừa phải.
| NO. | DESCRIPTION | MATERIAL | Q’ty |
| 1 | body | Cast iron / Ductile iron Cast steel / Stainless steel Al bronze | 1 |
| 2 | Disc | Ductile iron / Cast steelStainless steel / Al bronze | 1 |
| 3 | Stem | Stainless steel / Monel | 1 |
| 4 | Seat | Rubber( NBR, EPDM, VITON, etc) | 1 |
| 5 | Disc pin | Stainless steel / Monel | 1set |
| 6 | O-ring | Rubber( NBR, EPDM, VITON, etc) | 1set |
| 7 | Packing | Rubber( NBR, EPDM, VITON, etc) | 1set |
| 8 | Packing gland | Carbon / Stainless steel | 1 |
Bảng thống kê kích thước
SIZE | L | STANDARD (Lug Type) | MAKER STANDARD | TOP FLANGE ISO 5211 | |||||||||
| JIS 10K | ASME CLASS 150 | ||||||||||||
| inch | mm | FLANGE | LUG | WAFER | ØC | n-M | ØC | n-M | A | B | E | ØF | |
| 1½ | 40 | 40 | 40 | 40 | 120 | 4-M16 | 152.5 | 4-⅝” | 55 | 122 | 33 | 14 | F07 |
| 2 | 50 | 40 | 43 | 43 | 120 | 4-M16 | 152.5 | 4-⅝” | 68 | 131 | 33 | 14 | F07 |
| 2½ | 65 | 40 | 46 | 46 | 140 | 4-M16 | 152.5 | 4-⅝” | 78 | 140 | 33 | 14 | F07 |
| 3 | 80 | 60 | 46 | 46 | 150 | 8-M16 | 152.5 | 4-⅝” | 85 | 158 | 33 | 16 | F07 |
| 4 | 100 | 60 | 52 | 52 | 175 | 8-M16 | 190.5 | 8-⅝” | 105 | 170 | 33 | 16 | F07 |
| 5 | 125 | 100 | 56 | 56 | 210 | 8-M20 | 216 | 8-¾” | 120 | 188 | 33 | 19 | F07 |
| 6 | 150 | 100 | 56 | 56 | 240 | 8-M20 | 241.5 | 8-¾” | 135 | 204 | 33 | 19 | F07 |
| 8 | 200 | 100 | 60 | 60 | 290 | 12-M20 | 298.5 | 8-¾” | 184 | 238 | 33 | 22 | F07 |
| 10 | 250 | 110 | 68 | 68 | 355 | 12-M22 | 362 | 12-⅞” | 224 | 290 | 50 | 22 | F10 |
| 12 | 300 | 110 | 78 | 78 | 400 | 16-M22 | 432 | 12-⅞” | 255 | 315 | 50 | 28 | F10 |
| 14 | 350 | 120 | 78 | 78 | 445 | 16-M22 | 476 | 12-1″ | 280 | 340 | 50 | 28 | F10 |
| 16 | 400 | 130 | 102 | 102 | 510 | 16-M24 | 539.5 | 16-1″ | 310 | 380 | 60 | 38 | F14 |
| 18 | 450 | 150 | 114 | 114 | 565 | 20-M24 | 578 | 16-1⅛” | 350 | 402 | 60 | 38 | F14 |
| 20 | 500 | 160 | 127 | 127 | 620 | 20-M24 | 635 | 20-1⅛” | 380 | 440 | 80 | 45 | F16 |
| 22 | 550 | 170 | 142 | 142 | 680 | 20-M30 | 692.2 | 20-1¼” | 398 | 488 | 80 | 55 | F16 |
| 24 | 600 | 170 | 154 | 154 | 730 | 24-M30 | 749.5 | 20-1¼” | 450 | 510 | 80 | 55 | F16 |
| 26 | 650 | 170 | 165 | 165 | 780 | 24-M30 | 806.5 | 24-1¼” | 465 | 530 | 80 | 556 | F16 |
| 28 | 700 | 180 | 165 | 165 | 840 | 24-M30 | 863.5 | 28-1¼” | 500 | 580 | 110 | 65 | F16 |
| 30 | 750 | 190 | 190 | 190 | 900 | 24-M30 | 914.5 | 28-1¼” | 520 | 595 | 110 | 65 | F25 |
| 32 | 800 | 200 | 190 | 190 | 950 | 28-M30 | 978 | 28-1½” | 565 | 635 | 110 | 75 | F25 |
| 36 | 900 | 230 | 203 | 203 | 1050 | 28-M30 | 1086 | 32-1½” | 670 | 700 | 150 | 90 | F25 |
| 40 | 1000 | 250 | 216 | 216 | 1160 | 28-M36 | 1200 | 36-1½” | 725 | 755 | 150 | 90 | F30 |
| 44 | 1100 | 280 | 216 | 216 | 1270 | 28-M36 | 1314.5 | 40-1½” | 780 | 840 | 150 | 95 | F30 |
| 48 | 1200 | 300 | 254 | 254 | 1380 | 28-M36 | 1422.4 | 44-1½” | 860 | 755 | 150 | 90 | F30 |
2. Ưu điểm nổi bật của van bướm đồng tâm Hifly Valve
Thiết kế đồng tâm chính xác: Đảm bảo vận hành êm ái, độ kín cao, không rò rỉ.
Đa dạng tiêu chuẩn thiết kế: Phù hợp với các chuẩn quốc tế như ASME (ANSI), JIS, DIN, BS, API.
Chịu được áp suất và nhiệt độ đa dạng:
- Áp suất thiết kế: 5 ~ 30 kg/㎠ / #150 ~ #300
- Nhiệt độ thiết kế: -40℃ đến 180℃
Chất liệu và cấu hình linh hoạt: Chống ăn mòn, chịu được môi trường khắc nghiệt như nước biển, hóa chất.
An toàn cao: Tính năng chống cháy nổ, không rò rỉ, vận hành đơn hướng giúp tăng độ an toàn trong công nghiệp.
3. Ứng dụng thực tế van bướm đồng tâm Hifly Valve
Van bướm đồng tâm Hifly Valve được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực:
- Dầu khí và hóa dầu
- Xử lý nước biển, nước thải
- Hệ thống hóa chất, công nghiệp nhẹ
- Hệ thống HVAC, công trình cơ điện (MEP)
4. Tùy chọn kết nối và điều khiển
Loại kết thúc: Mặt bích, Lug, Wafer – lắp đặt linh hoạt theo hệ thống có sẵn.
Phương thức vận hành:
- Tay đòn
- Hộp số
- Điều khiển khí nén
- Thủy lực
- Điện
5. Tại sao nên chọn van bướm đồng tâm Hifly Valve tại Intmech?
- Phân phối chính hãng Hifly Valve tại Việt Nam
- Tư vấn kỹ thuật, hỗ trợ lựa chọn van theo ứng dụng
- Chính sách bảo hành minh bạch, giao hàng nhanh chóng
Liên hệ ngay với Intmech để được tư vấn van bướm đồng tâm Hifly Valve phù hợp nhất với hệ thống của bạn!






